Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 4/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
4/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Quý Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyGiáp Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Quỷ

Xấu cho mai táng, cưới hỏi, nhưng tốt cho việc chặt cây.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Dần
Mậu Dần
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Tị
Mậu Thìn
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Canh Tý
Giáp Thìn
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Kỷ Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

95%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Trực Thành
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

90%
Cát Thần:Trực Thành, Thanh Long, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

85%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Sao Quỷ
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Không, Thanh Long
Hung Thần:Sao Quỷ (Kỵ)

Phân tích ngày 31/12/2027

Ngày 31/12/2027 tức ngày 4 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đông Chí. Trực: Thành. Sao: Quỷ.Chính Ngọ: 11:59

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:59 - 00:5930/12 31/12
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Sửu

00:59 - 02:59
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Dần

02:59 - 04:59
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mão

04:59 - 06:59
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thìn

06:59 - 08:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Tị

08:59 - 10:59
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Ngọ

10:59 - 12:59
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mùi

12:59 - 14:59
58.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thân

14:59 - 16:59
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Dậu

16:59 - 18:59
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Tuất

18:59 - 20:59
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Hợi

20:59 - 22:59
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)