Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)55%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/4
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyẤt Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

55 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mão
Kỷ Mão
Đinh Mão
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Ất Mão
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Dần
Quý Sửu
Canh Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Thìn
Canh Tuất
Bính Thìn
Canh Ngọ
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Tân Sửu
Ất Tị
Nhâm Tý
Đinh Tị
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

75%
Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

10%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

35%
Cát Thần:Sao Đẩu, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 06/05/2027

Ngày 06/05/2027 tức ngày 1 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5305/05 06/05
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)