Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Bình Hòa
55 điểm"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."
TRỰC
Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Nhập học / Thi cử / Cầu danh
75%Nhậm chức / Nhận việc
75%Động thổ / Khởi công
65%Nhập trạch (Vào nhà mới)
65%Cưới hỏi / Đính hôn
65%An táng / Mai táng
65%Tế lễ / Cúng bái
65%Xuất hành đi xa
65%Việc Cần Tránh
Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
0%Thu nợ / Cất giữ tài sản
0%Mua xe / Tài sản lớn
0%Khai trương / Mở cửa hàng
0%Ký hợp đồng / Giao dịch
10%Trị bệnh / Phẫu thuật
35%Phân tích ngày 06/05/2027
Ngày 06/05/2027 tức ngày 1 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Dậu, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Định. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Đinh Sửu
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Mậu Dần
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Mão
★- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Thìn
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Tị
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Ngọ
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Mùi
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Thân
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Ất Dậu
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Tuất
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Hợi
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác