Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/3
Quốc Tế Lao Động
Ngày hội của giai cấp công nhân và nhân dân lao động.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyCanh Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Dậu
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Mão
Quý Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Ất Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Mậu Thân
Tân Dậu
Ất Hợi
Đinh Sửu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tý
Giáp Dần
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

63%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Trị bệnh / Phẫu thuật

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Mua xe / Tài sản lớn

55%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

43%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Đê

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

43%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Đê

Cưới hỏi / Đính hôn

58%
Cát Thần:Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Xuất hành đi xa

63%
Cát Thần:Thanh Long, Trực Kiến, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ)

Phân tích ngày 01/05/2027

Ngày 01/05/2027 tức ngày 25 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Thìn, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Kiến. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5330/04 01/05
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)