Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Hư Hao
25 điểm"Vận khí ngày suy giảm, âm khí lấn át dương khí. Không thuận lợi cho việc khởi đầu hay đi xa."
TRỰC
Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Động thổ / Khởi công
60%Việc Cần Tránh
Cưới hỏi / Đính hôn
5%Trị bệnh / Phẫu thuật
20%Thu nợ / Cất giữ tài sản
20%Mua xe / Tài sản lớn
20%Ký hợp đồng / Giao dịch
20%Khai trương / Mở cửa hàng
20%Phân tích ngày 30/04/2027
Ngày 30/04/2027 tức ngày 24 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Cốc Vũ. Trực: Bế. Sao: Cang.Chính Ngọ: 11:53
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Giáp Tý
★- Lưu Niên
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Ất Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Bính Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Đinh Mão
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Mậu Thìn
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Kỷ Tị
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Canh Ngọ
★- Lưu Niên
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Tân Mùi
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Nhâm Thân
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Quý Dậu
★- Nhật Phá
- Tiểu Cát
- Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Giáp Tuất
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Ất Hợi
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác