Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 5 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/4
Chiến thắng Điện Biên
Chiến thắng Điện Biên Phủ "lừng lẫy năm châu, chấn động địa cầu" (1954).
NămĐinh Mùi
ThángẤt Tị
NgàyBính Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Thìn
Mậu Thìn
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Tị
Giáp Thìn
Bính Thìn
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mão
Quý Mão
Tân Tị
Giáp Ngọ
Nhâm Dần
Tân Hợi
Đinh Mão
Kỷ Mão
Bính Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Mậu Dần
Tân Sửu
Ất Mão
Mậu Ngọ
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Ất Mùi
Bính Ngọ
Canh Tuất
Giáp Dần
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

55%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá, Địa Tặc, Sao Ngưu
Giờ tốt:Dần, Thân, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Sao Ngưu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Kim Quỹ, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ), Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Xuất hành đi xa

10%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ), Địa Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

10%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Ngưu, Địa Phá, Địa Tặc

Mua xe / Tài sản lớn

10%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Không, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Sao Ngưu, Địa Phá, Địa Tặc

Phân tích ngày 07/05/2027

Ngày 07/05/2027 tức ngày 2 tháng 4 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Tuất, tháng Ất Tị, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Chấp. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5306/05 07/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
65.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)