Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 11/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Vượng Khí
100 điểm"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."
TRỰC
Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Cưới hỏi / Đính hôn
100%Tế lễ / Cúng bái
95%Trị bệnh / Phẫu thuật
95%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
95%Tố tụng / Giải oan
95%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
95%Nhậm chức / Nhận việc
95%Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Động thổ / Khởi công
0%Thu nợ / Cất giữ tài sản
35%Mua xe / Tài sản lớn
35%Ký hợp đồng / Giao dịch
35%Khai trương / Mở cửa hàng
35%Phân tích ngày 17/04/2027
Ngày 17/04/2027 tức ngày 11 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Dần, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Khai. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:56
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Mậu Tý
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Kỷ Sửu
★- Lưu Niên
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Canh Dần
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Tân Mão
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
Giờ Nhâm Thìn
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Quý Tị
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Giáp Ngọ
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Ất Mùi
★- Lưu Niên
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Bính Thân
- Nhật Phá
- Tốc Hỷ
- Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Dậu
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Tuất
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Hợi
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
- Giờ Quý Nhân
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác