Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 10/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
10/3
Giỗ Tổ Hùng Vương
Quốc giỗ, tưởng nhớ công ơn các Vua Hùng dựng nước.
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyẤt Sửu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Mùi
Kỷ Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Ất Mùi
Đinh Mùi
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Canh Ngọ
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tý
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Giáp Tý
Canh Ngọ
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Mậu Tý
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Nhâm Tý
Đinh Tị
Kỷ Tị
Đinh Sửu
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Đinh Dậu
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

70%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tị, Hợi, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Cưới hỏi / Đính hôn

50%
Cát Thần:Ích Hậu, Sao Lâu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Mua xe / Tài sản lớn

30%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ

Ký hợp đồng / Giao dịch

30%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa, Trực Thu, Nguyên Vũ (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

30%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Trực Thu (Kỵ), Nguyên Vũ

Nhập trạch (Vào nhà mới)

40%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Động thổ / Khởi công

40%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu, Tiểu Hồng Sa

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Sao Lâu, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 16/04/2027

Ngày 16/04/2027 tức ngày 10 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Sửu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Thu. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 11:56

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:56 - 00:5615/04 16/04
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:56 - 02:56
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Dần

02:56 - 04:56
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mão

04:56 - 06:56
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thìn

06:56 - 08:56
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Tị

08:56 - 10:56
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

10:56 - 12:56
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mùi

12:56 - 14:56
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mùi xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thân

14:56 - 16:56
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Dậu

16:56 - 18:56
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Tuất

18:56 - 20:56
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Hợi

20:56 - 22:56
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)