Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
6/3
Con người đầu tiên bay vào vũ trụ
Yuri Gagarin thực hiện chuyến bay lịch sử trên tàu Vostok 1 (1961).
NămĐinh Mùi
ThángGiáp Thìn
NgàyTân Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nguy

Xấu cho đi xa, xây dựng, dễ gặp rủi ro, tai nạn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Mão
Quý Mão
Ất Mão
Kỷ Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Kỷ Sửu
Bính Thân
Ất Tị
Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Canh Thìn
Quý Tị
Bính Ngọ
Quý Sửu
Ất Sửu
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Tị
Bính Tuất
Mậu Tý
Đinh Dậu
Tân Sửu
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Chấp
Hung Thần:Địa Phá
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Ký hợp đồng / Giao dịch

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Mua xe / Tài sản lớn

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

80%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Tý.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Địa Phá, Sao Nguy
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Ngọ.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nguy, Địa Phá (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Thiên Lộc, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Địa Phá (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Nguy (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Thiên Lộc, Mẫu Thương, Thiên Đức
Hung Thần:Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 12/04/2027

Ngày 12/04/2027 tức ngày 6 tháng 3 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Dậu, tháng Giáp Thìn, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Thanh Minh. Trực: Chấp. Sao: Nguy.Chính Ngọ: 11:57

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:57 - 00:5711/04 12/04
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:57 - 02:57
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:57 - 04:57
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:57 - 06:57
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:57 - 08:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:57 - 10:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:57 - 12:57
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:57 - 14:57
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:57 - 16:57
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:57 - 18:57
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:57 - 20:57
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:57 - 22:57
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác