Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Sao Trương, Trực Trừ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Trương
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Trương
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 01/03/2027

Ngày 01/03/2027 tức ngày 24 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Trừ. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:09 - 01:0928/02 01/03
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:09 - 03:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:09 - 05:09
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:09 - 07:09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:09 - 09:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:09 - 11:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:09 - 13:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:09 - 17:09
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:09 - 19:09
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:09 - 21:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:09 - 23:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)