Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 28/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
31T4
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
28/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyQuý Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Vượng Nhật
Ngày khí cực thịnh, tốt cho việc khởi đầu, mở mang.
Đại Hồng Sa
Sao cát tường độ hung giải tai, mọi việc đều lợi.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Huyết Chi
Dễ gặp tai nạn, kỵ trị bệnh, dùng kéo dao.
Huyết Kị
Dễ bị tổn thương huyết mạch, kỵ trị bệnh, châm cứu.
Hình Ngục
Kỵ kiện tụng, dễ vướng vòng pháp luật.
Hỏa Tinh
Có nguy cơ cháy nổ, kỵ lợp nhà, nấu bếp.
Mộ Khố Sát
Khai quật phần mộ kỵ, xấu cho mai táng, an táng.
Nguyệt Hư
Trăm việc đều hư hao, không thành tựu.
Nguyệt Sát
Sát khí nguyệt lệnh, kỵ xuất hành, cưới hỏi.
Ngũ Hư
Khí ngũ hành suy bại, tránh khởi tạo việc mới.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Tứ Bất Tường
Tứ Bất Tường kỵ việc cưới gả.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Tân Sửu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Ngọ
Đinh Mão
Ất Hợi
Mậu Tý
Nhâm Ngọ
Bính Ngọ
Mậu Thìn
Canh Ngọ
Tân Mão
Giáp Ngọ
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Ất Mão
Quý Hợi
Bính Dần
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Kỷ Sửu
Bính Thân
Đinh Dậu
Quý Mão
Giáp Thìn
Ất Tị
Mậu Thân
Tân Hợi
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Hình Ngục (Kỵ), Địa Phá, Huyết Chi

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Địa Phá, Huyết Chi, Huyết Kị

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Huyết Chi (Kỵ), Huyết Kị (Kỵ), Địa Phá

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa
Hung Thần:Nguyệt Sát (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Phân tích ngày 05/03/2027

Ngày 05/03/2027 tức ngày 28 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mùi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Chấp. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0804/03 05/03
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
83%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)