Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Trực Thu, Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Câu Trận (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu, Thổ Cấm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Tỉnh
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thổ Cấm

Phân tích ngày 25/02/2027

Ngày 25/02/2027 tức ngày 20 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Thu. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:09 - 01:0924/02 25/02
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:09 - 03:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:09 - 05:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:09 - 07:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:09 - 09:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:09 - 11:09
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:09 - 13:09
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:09 - 17:09
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:09 - 19:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:09 - 21:09
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:09 - 23:09
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)