Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)44%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
17/1
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

44 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

88%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Sao Tất
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

73%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

73%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Sao Tất
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

63%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

63%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Tý.

Tố tụng / Giải oan

63%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Tất, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Phá, Thổ Phù
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

58%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

58%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không
Giờ tốt:Tý, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Dịch Mã
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Nguyệt Không, Dịch Mã
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Khai trương / Mở cửa hàng

53%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Mã, Thiên Phú
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Cưới hỏi / Đính hôn

58%
Cát Thần:Sao Tất, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Thổ Phù

Phân tích ngày 22/02/2027

Ngày 22/02/2027 tức ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:10 - 01:1021/02 22/02
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:10 - 03:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:10 - 05:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:10 - 07:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:10 - 09:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:10 - 11:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:10 - 15:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:10 - 17:10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:10 - 19:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:10 - 21:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:10 - 23:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)