Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
44 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Xuất hành đi xa
88%Tế lễ / Cúng bái
73%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
73%An táng / Mai táng
63%Trị bệnh / Phẫu thuật
63%Tố tụng / Giải oan
63%Ký hợp đồng / Giao dịch
58%Mua xe / Tài sản lớn
58%Việc Cần Tránh
Nhập trạch (Vào nhà mới)
0%Động thổ / Khởi công
0%Khai trương / Mở cửa hàng
53%Cưới hỏi / Đính hôn
58%Phân tích ngày 22/02/2027
Ngày 22/02/2027 tức ngày 17 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Tất.Chính Ngọ: 12:10
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Canh Tý
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Sửu
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Dần
- Nhật Phá
- Đại An
- Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mão
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thìn
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Tị
★- Xích Khẩu
- Giờ Quý Nhân
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Ngọ
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Mùi
★- Không Vong
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Giờ Mậu Thân
- Đại An
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Kỷ Dậu
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
Giờ Canh Tuất
★- Tốc Hỷ
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Tân Hợi
- Xích Khẩu
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác