Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)33%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/1
Khai ấn Đền Trần
Lễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyKỷ Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

33 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Lâu

Tốt cho cầu danh, nhận chức, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tý
Ất Sửu
Đinh Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Giáp Tuất
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Giáp Dần
Ất Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thân
Bính Thân
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Thân
Nhâm Thân
Đinh Sửu
Ất Dậu
Mậu Thân
Quý Sửu
Giáp Dần
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Dậu
Ất Hợi
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Tân Sửu
Ất Tị
Kỷ Dậu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu, Trực Bình
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Trực Bình (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Lâu
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa (Kỵ)
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức.Nguyệt Kỵ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Phân tích ngày 19/02/2027

Ngày 19/02/2027 tức ngày 14 tháng 1 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Tị, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Bình. Sao: Lâu.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:10 - 01:1018/02 19/02
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Dần

03:10 - 05:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mão

05:10 - 07:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thìn

07:10 - 09:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Tị

09:10 - 11:10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Ngọ

11:10 - 13:10
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thân

15:10 - 17:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Tuất

19:10 - 21:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Hợi

21:10 - 23:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)