Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
19/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Đẩu, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Trực Định, Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Động thổ / Khởi công

70%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao
Giờ tốt:Mùi, Dậu, Mão.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

5%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

5%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

5%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

5%
Cát Thần:Sao Đẩu, Trực Định, Thiên Ân
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ)

Trị bệnh / Phẫu thuật

40%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao

Phân tích ngày 04/06/2026

Ngày 04/06/2026 tức ngày 19 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Định. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:54 - 00:5403/06 04/06
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:54 - 02:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:54 - 04:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:54 - 06:54
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:54 - 08:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:54 - 10:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:54 - 12:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:54 - 14:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:54 - 16:54
28.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:54 - 18:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:54 - 20:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:54 - 22:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)