Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 17/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
17/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyĐinh Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Sửu
Tân Sửu
Kỷ Sửu
Ất Sửu
Đinh Sửu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Tý
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Nhâm Tý
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Ngọ
Tân Mão
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Nhâm Thìn
Nhâm Dần
Quý Mão
Tân Hợi
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Ất Hợi
Kỷ Mão
Quý Mùi
Đinh Hợi
Canh Dần
Mậu Tuất
Quý Sửu
Canh Thân
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Hợi, Mão, Tị.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Thiên Tặc, Nguyệt Yếm

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Ích Hậu, Minh Đường
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Thổ Ôn, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Thổ Ôn, Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 02/06/2026

Ngày 02/06/2026 tức ngày 17 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mùi, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:54 - 00:5401/06 02/06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Sửu

00:54 - 02:54
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Dần

02:54 - 04:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mão

04:54 - 06:54
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thìn

06:54 - 08:54
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Tị

08:54 - 10:54
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:54 - 12:54
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Mùi

12:54 - 14:54
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Thân

14:54 - 16:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Dậu

16:54 - 18:54
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

18:54 - 20:54
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Hợi

20:54 - 22:54
83%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)