Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 6 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
16/4
Quốc Tế Thiếu Nhi
Ngày Tết dành cho trẻ em.
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

83 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

98%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Thanh Long
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

88%
Cát Thần:Trực Trừ, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

78%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Xuất hành đi xa

73%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

An táng / Mai táng

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Tố tụng / Giải oan

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

68%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

38%
Cát Thần:Thanh Long, Nguyệt Không, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Thanh Long, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Thanh Long, Nguyệt Không
Hung Thần:Sao Tâm (Kỵ), Trực Trừ

Phân tích ngày 01/06/2026

Ngày 01/06/2026 tức ngày 16 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Tiểu Mãn. Trực: Trừ. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 11:54

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:54 - 00:5431/05 01/06
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

00:54 - 02:54
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

02:54 - 04:54
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

04:54 - 06:54
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:54 - 08:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

08:54 - 10:54
25.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

10:54 - 12:54
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

12:54 - 14:54
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

14:54 - 16:54
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

16:54 - 18:54
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:54 - 20:54
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

20:54 - 22:54
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân