Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)90%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
2/4
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyNhâm Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

90 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tuất
Bính Tuất
Giáp Tuất
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Tuất
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Dậu
Tân Dậu
Nhâm Tý
Canh Thân
Quý Dậu
Ất Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Đinh Mùi
Kỷ Dậu
Đinh Mão
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Canh Dần
Tân Mão
Bính Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Canh Tý
Mậu Thân
Quý Sửu
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tất, Tư Mệnh
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

85%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Tất, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Thân, Dần, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Tư Mệnh, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Sao Tất, Sinh Khí, Tư Mệnh
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Tư Mệnh, Sao Tất, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ)

Phân tích ngày 18/05/2026

Ngày 18/05/2026 tức ngày 2 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thìn, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:53 - 00:5317/05 18/05
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Sửu

00:53 - 02:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Dần

02:53 - 04:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Mão

04:53 - 06:53
35.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

06:53 - 08:53
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Tị

08:53 - 10:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Ngọ

10:53 - 12:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Mùi

12:53 - 14:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Thân

14:53 - 16:53
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Dậu

16:53 - 18:53
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Tuất

18:53 - 20:53
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Hợi

20:53 - 22:53
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)