Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/3) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
30/3

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thu, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Vị, Nguyệt Đức
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Trực Thu
Giờ tốt:Mùi, Tị, Tý.

Xuất hành đi xa

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

95%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Giờ tốt:Tị, Mùi, Tý.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Mẫu Thương, Sao Vị
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

80%
Cát Thần:Mẫu Thương, Sao Vị, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Thiên Lao (Kỵ)

Phân tích ngày 16/05/2026

Ngày 16/05/2026 tức ngày 30 tháng 3 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Thu. Sao: Vị.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:53 - 00:5315/05 16/05
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

00:53 - 02:53
73.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

02:53 - 04:53
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

04:53 - 06:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

06:53 - 08:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

08:53 - 10:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

10:53 - 12:53
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

12:53 - 14:53
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

14:53 - 16:53
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

16:53 - 18:53
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

18:53 - 20:53
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

20:53 - 22:53
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)