Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/4) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 5 / 2026
Năng Lượng (Tổng Quan)18%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
1/4
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.
NămBính Ngọ
ThángQuý Tị
NgàyTân Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

18 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thiên Cương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Khai

Tốt cho khai trương, cưới hỏi, xuất hành. Kỵ việc không minh bạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Sát Chủ
Đại hung tinh, gây hại cho mệnh chủ, trăm sự đều kỵ.
Thiên Cương
Hung tinh mạnh mẽ, kỵ xuất hành, giá thú, dễ gặp trắc trở.
Thổ Phủ
Thần đất ngăn trở, kỵ động thổ, xây dựng, sửa sang mặt bằng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Dậu
Quý Dậu
Ất Dậu
Kỷ Dậu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Tân Dậu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Thân
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Tuất
Giáp Tuất
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Thân
Kỷ Mùi
Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Bính Tý
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Quý Hợi
Đinh Mão
Tân Mùi
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Ất Mùi
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Ất Tị
Tân Hợi
Bính Thìn
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Thiên Đức, Mẫu Thương, Trực Khai
Hung Thần:Sát Chủ (Kỵ), Thiên Cương, Sao Mão
Hóa giải:Sát Chủ: giảm nhẹ sát khí nhờ thiên đức

Phân tích ngày 17/05/2026

Ngày 17/05/2026 tức ngày 1 tháng 4 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mão, tháng Quý Tị, năm Bính Ngọ

Tiết khí: Lập Hạ. Trực: Khai. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:53

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:53 - 00:5316/05 17/05
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Sửu

00:53 - 02:53
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Dần

02:53 - 04:53
58.3%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Mão

04:53 - 06:53
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Thìn

06:53 - 08:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Tị

08:53 - 10:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Giáp Ngọ

10:53 - 12:53
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Mùi

12:53 - 14:53
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Thân

14:53 - 16:53
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Dậu

16:53 - 18:53
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Tuất

18:53 - 20:53
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Hợi

20:53 - 22:53
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)