Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 18/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
18/8

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Ất Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức Hợp, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

93%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Thiên Phú, Nguyệt Đức Hợp, Ngọc Đường
Hung Thần:Tam Nương, Trực Trừ
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

83%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Ngọc Đường, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Ngọ, Sửu, Mùi.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú, Sao Tỉnh
Hung Thần:Tam Nương
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Sửu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Xuất hành đi xa

78%
Cát Thần:Ngọc Đường, Sao Tỉnh, Thiên Phú
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 09/10/2025

Ngày 09/10/2025 tức ngày 18 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 11:43

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:43 - 00:4308/10 09/10
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:43 - 02:43
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:43 - 04:43
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:43 - 06:43
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:43 - 08:43
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:43 - 10:43
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:43 - 12:43
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:43 - 14:43
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:43 - 16:43
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:43 - 18:43
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:43 - 20:43
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:43 - 22:43
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)