Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/8
Tết Trung Thu
Tết trẻ em, rước đèn, phá cỗ trông trăng.
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyMậu Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Dần
Canh Dần
Nhâm Dần
Bính Dần
Mậu Dần
Giáp Thân
Ất Dậu
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Tị
Tân Tị
Giáp Tý
Quý Dậu
Canh Thìn
Quý Mão
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Mậu Tý
Canh Tý
Giáp Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Thìn
Nhâm Thân
Bính Tý
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Thìn.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

80%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Tế lễ / Cúng bái

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế, Bạch Hổ
Giờ tốt:Sửu, Tị, Thìn.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Sinh Khí, Sao Tất
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ

Cưới hỏi / Đính hôn

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Tất, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Xá, Sao Tất, Sinh Khí
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Bạch Hổ

Phân tích ngày 06/10/2025

Ngày 06/10/2025 tức ngày 15 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Thân, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Bế. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

22:44 - 00:4405/10 06/10
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Sửu

00:44 - 02:44
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Dần

02:44 - 04:44
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mão

04:44 - 06:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thìn

06:44 - 08:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Tị

08:44 - 10:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Ngọ

10:44 - 12:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Mùi

12:44 - 14:44
73.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Thân

14:44 - 16:44
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Dậu

16:44 - 18:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Tuất

18:44 - 20:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Hợi

20:44 - 22:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)