Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 16/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)83%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
16/8
Lễ hội Côn Sơn - Kiếp Bạc
Tưởng nhớ Anh hùng dân tộc Hưng Đạo Đại Vương Trần Quốc Tuấn.
NămẤt Tị
ThángẤt Dậu
NgàyKỷ Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

83 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chủy

Xấu cho việc nhận chức, đầu tư, kỵ việc tranh chấp.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tiểu Hồng Sa
Huyết quang sát, xấu cho khởi tạo, xuất hành, khám chữa bệnh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Mão
Tân Mão
Quý Mão
Đinh Mão
Kỷ Mão
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Thìn
Canh Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Tân Tị
Giáp Ngọ
Bính Thìn
Mậu Thìn
Giáp Tuất
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Ất Tị
Đinh Tị
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Quý Dậu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Quý Tị
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Quý Sửu
Giáp Dần
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

83%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Thiên Ân, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

68%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Tố tụng / Giải oan

68%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến (Kỵ)
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

58%
Cát Thần:Ngọc Đường, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Chủy, Tiểu Hồng Sa, Trực Kiến

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa (Kỵ)

Xuất hành đi xa

68%
Cát Thần:Ngọc Đường, Trực Kiến, Ích Hậu
Hung Thần:Tiểu Hồng Sa (Kỵ), Sao Chủy

Cưới hỏi / Đính hôn

68%
Cát Thần:Ích Hậu, Ngọc Đường, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Chủy (Kỵ), Tiểu Hồng Sa

Phân tích ngày 07/10/2025

Ngày 07/10/2025 tức ngày 16 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Dậu, tháng Ất Dậu, năm Ất Tị

Tiết khí: Thu Phân. Trực: Kiến. Sao: Chủy.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:44 - 00:4406/10 07/10
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

00:44 - 02:44
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

02:44 - 04:44
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

04:44 - 06:44
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:44 - 08:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

08:44 - 10:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

10:44 - 12:44
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

12:44 - 14:44
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

14:44 - 16:44
43.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

16:44 - 18:44
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:44 - 20:44
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

20:44 - 22:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)