Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 22/8) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 10 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)35%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
22/8
Doanh Nhân VN
Ngày Doanh nhân Việt Nam.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Ất Dậu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángBính Tuất
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

35 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tam Nương, Địa Phá. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Chấp

Tốt cho bắt trộm, giải quyết tranh chấp. Kỵ đi xa, chuyển nhà.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Địa Phá
Đất đai xung phá, đại kỵ động thổ, xây dựng, đào ao.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Chấp, Sao Trương
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Trương, Thiên Lộc
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

0%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Địa Phá

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Tam Nương

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Địa Phá (Kỵ), Tam Nương, Câu Trận (Kỵ)

Xuất hành đi xa

25%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương (Kỵ), Địa Phá (Kỵ), Trực Chấp (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

35%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Lộc, Sao Trương, Thiên Ân
Hung Thần:Tam Nương, Địa Phá, Trực Chấp

Phân tích ngày 13/10/2025

Ngày 13/10/2025 tức ngày 22 tháng 8 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Bính Tuất, năm Ất Tị

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Chấp. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:42

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:42 - 00:4212/10 13/10
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

00:42 - 02:42
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

02:42 - 04:42
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

04:42 - 06:42
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

06:42 - 08:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

08:42 - 10:42
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

10:42 - 12:42
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

12:42 - 14:42
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

14:42 - 16:42
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:42 - 18:42
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

18:42 - 20:42
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

20:42 - 22:42
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)