Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 15/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
15/2
Rằm
Ngày Vọng (giữa tháng âm lịch), trăng tròn, khí trường vượng.
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyNhâm Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Ngưu

Xấu cho việc đi xa, nhưng tốt cho chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Tý
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Nhâm Tý
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Mùi
Kỷ Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Giáp Tuất
Đinh Dậu
Quý Mùi
Tân Mùi
Đinh Sửu
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Ất Hợi
Mậu Dần
Bính Tuất
Đinh Hợi
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Nhâm Dần
Giáp Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

An táng / Mai táng

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Ân, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Xuất hành đi xa

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu
Giờ tốt:Mão, Dậu, Sửu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ), Sao Ngưu

Khai trương / Mở cửa hàng

65%
Cát Thần:Kim Quỹ, Ích Hậu, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

70%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Ngưu (Kỵ)

Phân tích ngày 14/03/2025

Ngày 14/03/2025 tức ngày 15 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Bình. Sao: Ngưu.Chính Ngọ: 12:05

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:05 - 01:0513/03 14/03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

01:05 - 03:05
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

03:05 - 05:05
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

05:05 - 07:05
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:05 - 09:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

09:05 - 11:05
43.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

11:05 - 13:05
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

13:05 - 15:05
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

15:05 - 17:05
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

17:05 - 19:05
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

19:05 - 21:05
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

21:05 - 23:05
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác