Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
20/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyĐinh Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Bích

Đại cát, văn chương đỗ đạt, tốt cho khai trương, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Tị
Kỷ Tị
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Nhâm Thìn
Ất Tị
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Dần
Nhâm Thân
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Dần
Mậu Dần
Đinh Mão
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Giáp Tý
Ất Sửu
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Thìn
Giáp Ngọ
Đinh Mùi
Canh Tuất
Tân Hợi
Nhâm Tý
Ất Mão
Nhâm Tuất
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Trực Thành, Sao Bích, Thiên Ất Quý Nhân
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Bích
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Thiên Quý, Mẫu Thương, Trực Thành
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Nguyên Vũ (Kỵ)

Phân tích ngày 19/03/2025

Ngày 19/03/2025 tức ngày 20 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thành. Sao: Bích.Chính Ngọ: 12:04

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:04 - 01:0418/03 19/03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Sửu

01:04 - 03:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:04 - 05:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Mão

05:04 - 07:04
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Thìn

07:04 - 09:04
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Tị

09:04 - 11:04
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Ngọ

11:04 - 13:04
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mùi

13:04 - 15:04
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thân

15:04 - 17:04
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Dậu

17:04 - 19:04
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Tuất

19:04 - 21:04
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Hợi

21:04 - 23:04
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)