Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 23/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
23/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyCanh Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Bế

Tốt cho đắp đê, xây vá. Kỵ khai trương, cưới hỏi, chữa bệnh.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Vị

Tốt cho yến tiệc, cầu tài, nhưng kỵ việc xuất hành đi xa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Sinh Khí
Nguồn năng lượng sinh sôi, đại lợi cho động thổ, xây dựng, trồng trọt.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thanh Long
Rồng xanh đắc địa, mang lại may mắn, tốt cho cầu tài, hỷ sự.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thân
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Canh Thân
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tý
Đinh Sửu
Đinh Dậu
Bính Ngọ
Đinh Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Hợi
Giáp Tuất
Ất Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Hợi
Quý Hợi
Nhâm Ngọ
Ất Dậu
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Bính Ngọ
Tân Hợi
Ất Mão
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Bính Dần
Đinh Mão
Canh Ngọ
Bính Tuất
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Canh Tuất
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Sinh Khí, Sao Vị, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Sửu.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Tị, Sửu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Tị.

Tố tụng / Giải oan

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế, Nguyệt Kỵ
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trực Bế

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Sinh Khí, Thanh Long, Sao Vị
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Khai trương / Mở cửa hàng

70%
Cát Thần:Sao Vị, Sinh Khí, Thanh Long
Hung Thần:Trực Bế (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Phân tích ngày 22/03/2025

Ngày 22/03/2025 tức ngày 23 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Dần, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bế. Sao: Vị.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:03 - 01:0321/03 22/03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Sửu

01:03 - 03:03
73.3%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Dần

03:03 - 05:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Mão

05:03 - 07:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Tị

09:03 - 11:03
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Ngọ

11:03 - 13:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mùi

13:03 - 15:03
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thân

15:03 - 17:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Dậu

17:03 - 19:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Tuất

19:03 - 21:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Hợi

21:03 - 23:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)