Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 27/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
27/2
Thành lập Đoàn
Ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (1931).
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyGiáp Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp và có chút biến động. Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Bình

Tốt cho mọi việc bình thường, tu tạo. Kỵ việc nguy hiểm.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Sâm

Tốt cho cầu tài, kinh doanh, nhưng kỵ việc cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Ích Hậu
Lợi cho hậu thế, tốt cho cưới hỏi, nạp lễ, cầu tự.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tý
Mậu Tý
Nhâm Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Mùi
Đinh Mùi
Giáp Dần
Nhâm Tuất
Tân Mùi
Ất Mùi
Mậu Dần
Kỷ Mão
Quý Mùi
Bính Tuất
Nhâm Dần
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Bính Dần
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Bính Tý
Đinh Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Kỷ Sửu
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Ký hợp đồng / Giao dịch

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Mua xe / Tài sản lớn

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Sao Sâm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Ích Hậu, Kim Quỹ, Nguyệt Đức
Hóa giải:Tam Nương: hóa giải hoàn toàn bởi nguyệt đức
Giờ tốt:Sửu, Dậu, Mão.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Ích Hậu
Hung Thần:Trực Bình (Kỵ)

Phân tích ngày 26/03/2025

Ngày 26/03/2025 tức ngày 27 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Ngọ, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Bình. Sao: Sâm.Chính Ngọ: 12:02

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:02 - 01:0225/03 26/03
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

01:02 - 03:02
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

03:02 - 05:02
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

05:02 - 07:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:02 - 09:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

09:02 - 11:02
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

11:02 - 13:02
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

13:02 - 15:02
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:02 - 17:02
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

17:02 - 19:02
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:02 - 21:02
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

21:02 - 23:02
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)