Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 12/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
12/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyKỷ Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Dậu
Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Thân
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tý
Ất Sửu
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Tuất
Canh Tuất
Giáp Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Hợi
Bính Tuất
Tân Mùi
Ất Hợi
Đinh Hợi
Mậu Tuất
Giáp Thìn
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Canh Thìn
Tân Tị
Quý Mùi
Giáp Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Quý Mão
Đinh Mùi
Giáp Dần
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Xuất hành đi xa

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Trực Kiến
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Cưới hỏi / Đính hôn

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

95%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

95%
Cát Thần:Minh Đường, Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tế lễ / Cúng bái

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Minh Đường, Nguyệt Đức Hợp
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Phân tích ngày 11/03/2025

Ngày 11/03/2025 tức ngày 12 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Kiến. Sao: .Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:06 - 01:0610/03 11/03
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Sửu

01:06 - 03:06
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Dần

03:06 - 05:06
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Mão

05:06 - 07:06
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Thìn

07:06 - 09:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Tị

09:06 - 11:06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Ngọ

11:06 - 13:06
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mùi

13:06 - 15:06
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thân

15:06 - 17:06
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Quý Dậu

17:06 - 19:06
47.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Tuất

19:06 - 21:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Hợi

21:06 - 23:06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)