Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)30%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyTân Tị

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

30 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đẩu

Đại cát, tốt cho công danh, sự nghiệp, xây dựng nhà cửa.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.
Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Hợi
Ất Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Hợi
Tân Hợi
Quý Hợi
Giáp Tuất
Giáp Thìn
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Thân
Giáp Thân
Bính Tý
Đinh Sửu
Ất Dậu
Bính Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Thân
Ất Sửu
Quý Dậu
Bính Tuất
Tân Sửu
Kỷ Dậu
Bính Thìn
Canh Thân
Bính Dần
Kỷ Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Tân Dậu
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong, Trùng Tang, Thổ Ôn
Giờ tốt:Ngọ, Tuất, Thìn.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Vãng Vong, Trực Mãn (Kỵ), Trùng Tang

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Sao Đẩu
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Nguyệt Kỵ (Kỵ), Trùng Tang

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Đức Hợp, Dịch Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong, Trùng Tang

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Dịch Mã, Sao Đẩu, Thiên Mã
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Thổ Ôn (Kỵ), Vãng Vong

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Đẩu, Thiên Mã, Trực Mãn
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ), Trùng Tang, Thổ Ôn

Phân tích ngày 13/03/2025

Ngày 13/03/2025 tức ngày 14 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Tị, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Mãn. Sao: Đẩu.Chính Ngọ: 12:06

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:06 - 01:0612/03 13/03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:06 - 03:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:06 - 05:06
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:06 - 07:06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:06 - 09:06
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:06 - 11:06
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:06 - 13:06
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:06 - 15:06
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:06 - 17:06
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:06 - 19:06
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:06 - 21:06
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:06 - 23:06
55.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Hợi xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)