Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 8/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
8/2
NămẤt Tị
ThángKỷ Mão
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Tuất, Ngọ.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ)

Phân tích ngày 07/03/2025

Ngày 07/03/2025 tức ngày 8 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Kỷ Mão, năm Ất Tị

Tiết khí: Kinh Trập. Trực: Thành. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:07

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:07 - 01:0706/03 07/03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

01:07 - 03:07
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

03:07 - 05:07
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

05:07 - 07:07
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

07:07 - 09:07
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

09:07 - 11:07
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

11:07 - 13:07
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

13:07 - 15:07
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

15:07 - 17:07
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:07 - 19:07
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

19:07 - 21:07
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

21:07 - 23:07
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)