Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 5/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)9%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
5/2

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyNhâm Thân

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

9 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Phá

Chỉ tốt cho việc phá dỡ nhà cửa. Kỵ cưới hỏi, khai trương.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Dực

Tốt cho việc đi xa, ngoại giao, nhưng kỵ việc xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Mã
Ngựa trời di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe, thăng tiến nhanh.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Dịch Mã
Sao chủ về di chuyển, đại lợi cho xuất hành, mua xe.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.
Nguyệt Phá
Xung đột khí tiết trong tháng, kỵ phá dỡ, xây dựng, khai trương.
Thổ Phù
Thổ Phù cấm kỵ động thổ, phá hoại đất đai.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Dần
Bính Dần
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Canh Dần
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Giáp Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Kỷ Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Tị
Quý Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Thìn
Đinh Mùi
Tân Tị
Giáp Tý
Kỷ Tị
Canh Thìn
Đinh Hợi
Canh Tý
Ất Tị
Bính Thìn
Đinh Mão
Mậu Thìn
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Nhâm Tý
Giáp Dần
Ất Mão
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Nguyệt Không, Dịch Mã, Thiên Mã
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Thổ Phù (Kỵ), Trực Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Khai trương / Mở cửa hàng

13%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Phá (Kỵ)
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Cưới hỏi / Đính hôn

18%
Cát Thần:Dịch Mã, Thiên Mã, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá (Kỵ), Hoang Vu, Nguyệt Kỵ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

18%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Mua xe / Tài sản lớn

18%
Cát Thần:Thiên Mã, Thiên Phú, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Phá, Hoang Vu, Nguyệt Phá
Hóa giải:Nguyệt Phá: giảm nhẹ sát khí nhờ nguyệt không

Phân tích ngày 04/03/2025

Ngày 04/03/2025 tức ngày 5 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Phá. Sao: Dực.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:08 - 01:0803/03 04/03
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:08 - 03:08
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:08 - 05:08
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Dần xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:08 - 07:08
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:08 - 09:08
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:08 - 11:08
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:08 - 13:08
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:08 - 15:08
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:08 - 17:08
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:08 - 19:08
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:08 - 21:08
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:08 - 23:08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)