Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
29T7
30CN
31T2
Lịch Vạn Sự
Thứ Tư
Tháng 3 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/2
Khởi nghĩa Hai Bà Trưng
Kỷ niệm cuộc khởi nghĩa của Hai Bà Trưng chống quân Đông Hán (40 SCN).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Kỷ Mão không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyQuý Dậu

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Chẩn

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là cưới hỏi, xuất hành.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Mão
Đinh Mão
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Tân Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Quý Mão
Ất Mão
Bính Dần
Bính Thân
Đinh Dậu
Mậu Dần
Mậu Thân
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Thìn
Nhâm Thìn
Đinh Sửu
Quý Tị
Canh Thìn
Bính Thìn
Ất Sửu
Mậu Dần
Tân Tị
Tân Sửu
Giáp Thìn
Mậu Thân
Đinh Tị
Kỷ Tị
Bính Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Ất Tị
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Quý Sửu
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Trực Nguy, Sao Chẩn
Giờ tốt:Tý, Dần, Ngọ.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Mùi, Dần.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

55%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Nhậm chức / Nhận việc

55%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Dần.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tý, Ngọ, Mùi.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

35%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy

Xuất hành đi xa

45%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

45%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Sao Chẩn
Hung Thần:Trực Nguy, Nguyên Vũ

Phân tích ngày 05/03/2025

Ngày 05/03/2025 tức ngày 6 tháng 2 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Dậu, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Nguy. Sao: Chẩn.Chính Ngọ: 12:08

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:08 - 01:0804/03 05/03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:08 - 03:08
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:08 - 05:08
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:08 - 07:08
50.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Mão xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:08 - 09:08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:08 - 11:08
38%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:08 - 13:08
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:08 - 15:08
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:08 - 17:08
40.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:08 - 19:08
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:08 - 21:08
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:08 - 23:08
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác