Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 30/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
30/1
Ngày Thầy thuốc VN
Tôn vinh đội ngũ Y bác sĩ và cán bộ y tế.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyĐinh Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tỉnh

Đại cát, tốt cho thi cử, thăng quan tiến chức.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Quý Dậu
Ất Dậu
Tân Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Nhâm Thân
Đinh Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão
Kỷ Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Nhâm Tuất
Bính Tuất
Tân Mùi
Đinh Hợi
Giáp Tuất
Mậu Tuất
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Ngọ
Nhâm Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Thìn
Ất Mùi
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

95%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh, Trực Trừ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

75%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Thiên Đức, Sao Tỉnh
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

Phân tích ngày 27/02/2025

Ngày 27/02/2025 tức ngày 30 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Đinh Mão, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Vũ Thủy. Trực: Trừ. Sao: Tỉnh.Chính Ngọ: 12:09

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:09 - 01:0926/02 27/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Sửu

01:09 - 03:09
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Dần

03:09 - 05:09
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mão

05:09 - 07:09
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thìn

07:09 - 09:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Tị

09:09 - 11:09
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Ngọ

11:09 - 13:09
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mùi

13:09 - 15:09
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thân

15:09 - 17:09
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Dậu

17:09 - 19:09
65.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Tuất

19:09 - 21:09
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Hợi

21:09 - 23:09
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân