Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
14/1
Khai ấn Đền Trần
Lễ khai ấn cầu mong quốc thái dân an, thăng tiến tại Nam Định.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.
Câu Trận
Trì trệ, ngăn trở, mưu sự khó thành, công việc chậm trễ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

90%
Cát Thần:Trực Thu, Sao Vĩ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Trực Thu
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu, Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Mùi, Sửu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

70%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Thổ Cấm (Kỵ), Trực Thu, Nguyệt Kỵ

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Xuất hành đi xa

55%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Thổ Cấm

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Sao Vĩ, Mẫu Thương, Nguyệt Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Thổ Cấm

Phân tích ngày 11/02/2025

Ngày 11/02/2025 tức ngày 14 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thu. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1010/02 11/02
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
68%
  • Lưu Niên
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)