Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)65%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
19/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

65 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Xấu mọi việc, nhất là xây dựng, cưới hỏi, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thiên Tặc
Trời sinh đạo tặc, kỵ nhập trạch, khai trương, đề phòng mất trộm.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Canh Tuất
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Tý
Quý Sửu
Giáp Tuất
Bính Tuất
Nhâm Thìn
Quý Tị
Quý Hợi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Thân
Tân Dậu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Dần
Quý Mão

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Dậu
Quý Dậu
Giáp Tý
Nhâm Thân
Tân Tị
Tân Hợi
Đinh Dậu
Kỷ Dậu
Tân Mùi
Ất Dậu
Mậu Tý
Bính Thân
Canh Tý
Tân Sửu
Mậu Thân
Ất Sửu
Bính Tý
Canh Thìn
Giáp Thân
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Quý Mão
Canh Tuất
Nhâm Tý
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Hư, Thổ Ôn, Thiên Tặc
Giờ tốt:Dần, Thân, Thìn.

Việc Cần Tránh

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Kim Quỹ, Thiên Ân
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Tế lễ / Cúng bái

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Hư, Thiên Tặc

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Thiên Ân, Nguyệt Đức, Kim Quỹ
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Sao Hư, Thiên Tặc

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Nguyệt Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thiên Tặc (Kỵ), Sao Hư, Thổ Ôn

Phân tích ngày 16/02/2025

Ngày 16/02/2025 tức ngày 19 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Mãn. Sao: .Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1015/02 16/02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
25.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)