Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
21/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyMậu Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Thất

Tốt cho xây dựng, kinh doanh, cầu tài lộc.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Không có sao tốt nổi bật

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Giáp Tý
Bính Tý
Nhâm Tý
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Ất Sửu
Mậu Tý
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Canh Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Quý Mùi
Tân Mùi
Mậu Dần
Bính Tuất
Kỷ Mùi
Bính Dần
Giáp Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Mậu Tuất
Đinh Mùi
Quý Sửu
Canh Ngọ
Quý Dậu
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Quý Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Nhâm Dần
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Giáp Dần
Bính Thìn
Đinh Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

60%
Cát Thần:Trực Định, Sao Thất
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

60%
Cát Thần:Trực Định, Sao Thất
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

An táng / Mai táng

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Sao Thất, Trực Định
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

20%
Cát Thần:Sao Thất
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Bạch Hổ

Phân tích ngày 18/02/2025

Ngày 18/02/2025 tức ngày 21 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Mậu Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: Thất.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1017/02 18/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Các công cụ hữu ích nổi bật

Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học

Thời Gian Địa Lý

Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác