Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)60%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
9/1
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyBính Ngọ

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

60 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Định

Tốt cho nhập học, mua bán, động thổ. Kỵ thưa kiện, đi thuyền.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Đại Hao
Hao tổn tài khí nặng, kỵ đầu tư lớn, khai trương, nhập kho.
Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Nhâm Tý
Canh Tý
Mậu Tý
Giáp Tý
Bính Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Nhâm Ngọ
Quý Mùi
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Dần
Quý Mão
Quý Sửu
Nhâm Tuất
Quý Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Tân Mùi
Quý Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Mậu Tuất
Tân Dậu
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Tị
Nhâm Dần
Canh Tuất
Tân Hợi
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Bính Dần
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Giáp Tuất
Mậu Dần
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Kỷ Hợi
Tân Sửu
Nhâm Tý
Quý Sửu
Canh Thân
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

80%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhậm chức / Nhận việc

80%
Cát Thần:Trực Định, Sao Giác, Nguyệt Đức
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ (Kỵ)
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Tố tụng / Giải oan

60%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao, Bạch Hổ
Giờ tốt:Thân, Ngọ, Tý.

Việc Cần Tránh

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Thu nợ / Cất giữ tài sản

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Mua xe / Tài sản lớn

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Ký hợp đồng / Giao dịch

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Khai trương / Mở cửa hàng

0%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Trực Định, Sao Giác
Hung Thần:Đại Hao (Kỵ), Bạch Hổ

Trị bệnh / Phẫu thuật

30%
Cát Thần:Nguyệt Đức, Sao Giác
Hung Thần:Trực Định (Kỵ), Đại Hao, Bạch Hổ

Phân tích ngày 06/02/2025

Ngày 06/02/2025 tức ngày 9 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Bính Ngọ, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Định. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:10 - 01:1005/02 06/02
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Tý xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Sửu

01:10 - 03:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Dần

03:10 - 05:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Mão

05:10 - 07:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Thìn

07:10 - 09:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Tị

09:10 - 11:10
32.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Giáp Ngọ

11:10 - 13:10
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Ất Mùi

13:10 - 15:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Bính Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Đinh Dậu

17:10 - 19:10
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Mậu Tuất

19:10 - 21:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Hợi

21:10 - 23:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân