Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 13/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)0%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
13/1
Hội Lim
Lễ hội dân ca Quan họ lớn nhất vùng Kinh Bắc - Bắc Ninh.
NămẤt Tị
ThángMậu Dần
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Hư Hao

0 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Thụ Tử, Dương Công Kỵ, Tam Nương. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tâm

Xấu cho tranh chấp, thưa kiện, kỵ xây dựng, cưới hỏi.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Tư Mệnh
Nắm giữ mệnh lệnh, chủ về quyền uy, tốt cho việc nhậm chức.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thụ Tử
Sát khí nặng nề, trăm sự đều kỵ, đặc biệt là khởi công, giá thú.
Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Dương Công Kỵ
Ngày đại hung theo lịch cổ, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, xuất hành.
Tam Nương
Ngày sát khí dân gian, xấu cho cưới hỏi, khai trương, khởi công.
Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Tố tụng / Giải oan

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Trị bệnh / Phẫu thuật

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Tư Mệnh, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Dương Công Kỵ (Kỵ), Thụ Tử (Kỵ), Tam Nương (Kỵ)

Phân tích ngày 10/02/2025

Ngày 10/02/2025 tức ngày 13 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Mậu Dần, năm Ất Tị

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Thành. Sao: Tâm.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1009/02 10/02
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
55.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)