Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 6/1) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT7
2CN
3T2
4T3
5T4
6T5
7T6
8T7
9CN
10T2
11T3
12T4
13T5
14T6
15T7
16CN
17T2
18T3
19T4
20T5
21T6
22T7
23CN
24T2
25T3
26T4
27T5
28T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 2 / 2025
Năng Lượng (Tổng Quan)100%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Ất Tị
6/1
Thành lập Đảng CSVN
Kỷ niệm ngày thành lập Đảng Cộng sản Việt Nam (1930).

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Ất Tị tháng Mậu Dần không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămGiáp Thìn
ThángĐinh Sửu
NgàyQuý Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

100 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Tứ Ly - Tứ Tuyệt. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Mãn

Tốt cho cầu tài, khai trương, xuất hành. Kỵ tố tụng, chôn cất.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Quý
Sao quý hiển, đại lợi cho cầu danh, thi cử, yết kiến quý nhân.
Thiên Ất Quý Nhân
Quý nhân phù trợ, đệ nhất thần hộ mệnh, gặp hung hóa cát.
Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Ngày khí tiết giao thời, năng lượng cạn kiệt, không nên mưu đại sự.
Thổ Ôn
Ôn khí dưới lòng đất, kỵ động thổ, đào huyệt, làm giếng.
Thổ Cấm
Đất đai bị cấm kỵ, không nên đụng chạm vào lòng đất.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Kỷ Dậu
Đinh Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Thân
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Mậu Tuất
Nhâm Tuất
Đinh Mùi
Quý Hợi
Bính Tuất
Canh Tuất
Tân Mùi
Giáp Tuất
Mậu Dần
Đinh Hợi
Ất Mùi
Mậu Thân
Tân Hợi
Mậu Thìn
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Mậu Tý
Nhâm Thìn
Quý Tị
Kỷ Hợi
Bính Ngọ
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

95%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Thiên Quý, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Thổ Ôn
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt
Hóa giải:Thổ Cấm: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

An táng / Mai táng

5%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Tế lễ / Cúng bái

10%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Trực Mãn
Hung Thần:Thổ Ôn (Kỵ), Tứ Ly - Tứ Tuyệt

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức, Sao Trương
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt, Trực Mãn (Kỵ), Thổ Ôn

Cưới hỏi / Đính hôn

90%
Cát Thần:Sao Trương, Thiên Ất Quý Nhân, Thiên Đức
Hung Thần:Tứ Ly - Tứ Tuyệt (Kỵ), Thổ Ôn

Phân tích ngày 03/02/2025

Ngày 03/02/2025 tức ngày 6 tháng 1 năm Ất Tị âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Quý Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Thìn

Tiết khí: Đại Hàn. Trực: Mãn. Sao: Trương.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Nhâm

23:10 - 01:1002/02 03/02
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Dần

03:10 - 05:10
62.8%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mão

05:10 - 07:10
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thìn

07:10 - 09:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Tị

09:10 - 11:10
53%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Canh Thân

15:10 - 17:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Tân Dậu

17:10 - 19:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Tốc Hỷ
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Nhâm Tuất

19:10 - 21:10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Quý Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)