Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 14/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)40%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
14/11
NămĐinh Mùi
ThángNhâm
NgàyGiáp

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

40 điểm

"Năng lượng ngày chịu ảnh hưởng bởi Nguyệt Kỵ. Khí trường xung khắc mạnh, nên tạm hoãn các việc đại sự để bảo toàn năng lượng."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Xá
Trời ban ơn xá, giải trừ tội lỗi và tai ương, tốt cho cầu tự, giải oan.
Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.
Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Nguyệt Yếm
Khí âm che lấp, xấu cho tình duyên, cưới hỏi, cầu tự.
Nguyệt Kỵ
Khí âm dương mất cân bằng, kỵ xuất hành và khởi sự việc đại sự.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Nhâm Ngọ
Canh Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Thân
Tân Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Kỷ Mùi
Tân Mùi
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Tuất
Tân Hợi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Sửu
Đinh Sửu
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Ất Sửu
Tân Sửu
Nhâm Thân
Kỷ Mão
Canh Thìn
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Quý Sửu
Bính Thìn
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Bính Tý
Ất Dậu
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Giáp Dần
Ất Mão
Kỷ Mùi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Khai trương / Mở cửa hàng

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Tế lễ / Cúng bái

95%
Cát Thần:Thiên Xá, Thiên Ân, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Mua xe / Tài sản lớn

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Thân.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Mão, Dậu.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Đê, Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm
Giờ tốt:Sửu, Thân, Mão.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

10%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Yếm (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Kỵ

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Thiên Xá, Nguyệt Không, Kim Quỹ
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Kỵ, Nguyệt Yếm

Xuất hành đi xa

75%
Cát Thần:Thiên Xá, Kim Quỹ, Mẫu Thương
Hung Thần:Nguyệt Kỵ (Kỵ), Sao Đê (Kỵ), Nguyệt Yếm

Phân tích ngày 11/12/2027

Ngày 11/12/2027 tức ngày 14 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp , tháng Nhâm , năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Đê.Chính Ngọ: 11:49

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:49 - 00:4910/12 11/12
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Sửu

00:49 - 02:49
75.5%
  • Đại An
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Dần

02:49 - 04:49
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mão

04:49 - 06:49
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thìn

06:49 - 08:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Tị

08:49 - 10:49
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Ngọ

10:49 - 12:49
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Mùi

12:49 - 14:49
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

14:49 - 16:49
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Dậu

16:49 - 18:49
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Tuất

18:49 - 20:49
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Ất Hợi

20:49 - 22:49
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)