Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 9/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT4
2T5
3T6
4T7
5CN
6T2
7T3
8T4
9T5
10T6
11T7
12CN
13T2
14T3
15T4
16T5
17T6
18T7
19CN
20T2
21T3
22T4
23T5
24T6
25T7
26CN
27T2
28T3
29T4
30T5
31T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 12 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)95%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
9/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyKỷ Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

95 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Trương

Tốt cho việc khai trương, cầu tài, hợp tác làm ăn.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Minh Đường
Minh đường sáng sủa, tốt cho cầu danh, yết kiến quý nhân.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Vãng Vong
Lục bát vãng vong, cực kỵ cho việc xuất hành, nhậm chức.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Ất Sửu
Đinh Sửu
Quý Sửu
Giáp Thân
Ất Dậu
Giáp Dần
Ất Mão
Giáp Tý
Kỷ Sửu
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Tân Sửu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Ất Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Giáp Ngọ
Canh Ngọ
Kỷ Mão
Đinh Hợi
Nhâm Ngọ
Mậu Ngọ
Đinh Mão
Giáp Tuất
Ất Hợi
Tân Mão
Kỷ Hợi
Giáp Thìn
Bính Ngọ
Giáp Tý
Tân Mùi
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Mão
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Tân Hợi
Giáp Dần
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Cưới hỏi / Đính hôn

100%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Động thổ / Khởi công

90%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

90%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Tố tụng / Giải oan

90%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Tuất, Dần.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

85%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong
Giờ tốt:Thân, Dần, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Xuất hành đi xa

0%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

35%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Mua xe / Tài sản lớn

35%
Cát Thần:Trực Thành, Minh Đường, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Minh Đường, Trực Thành, Sao Trương
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Trực Thành, Nguyệt Đức Hợp, Minh Đường
Hung Thần:Vãng Vong (Kỵ)

Phân tích ngày 06/12/2027

Ngày 06/12/2027 tức ngày 9 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Thành. Sao: Trương.Chính Ngọ: 11:47

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

22:47 - 00:4705/12 06/12
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Sửu

00:47 - 02:47
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Dần

02:47 - 04:47
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Mão

04:47 - 06:47
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Mậu Thìn

06:47 - 08:47
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Tị

08:47 - 10:47
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Ngọ

10:47 - 12:47
40.3%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Tân Mùi

12:47 - 14:47
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thân

14:47 - 16:47
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Dậu

16:47 - 18:47
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Tuất

18:47 - 20:47
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Hợi

20:47 - 22:47
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)