Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 2/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Thứ Hai
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)48%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
2/11

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyNhâm

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

48 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tất

Đại cát, tốt cho mọi việc, nhất là chăn nuôi, trồng trọt.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.
Địa Tặc
Khí xấu sinh trộm cắp, ác kỵ xây dựng động thổ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Ngọ
Giáp Ngọ
Bính Ngọ
Canh Ngọ
Mậu Dần
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Kỷ Mùi

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Sửu
Kỷ Sửu
Đinh Mão
Bính Thân
Đinh Dậu
Giáp Thìn
Quý Sửu
Ất Sửu
Mậu Thìn
Giáp Thân
Nhâm Thìn
Tân Sửu
Đinh Mùi
Canh Thân
Bính Dần
Nhâm Thân
Giáp Tuất
Ất Hợi
Canh Thìn
Đinh Hợi
Mậu Tý
Ất Tị
Mậu Thân
Bính Thìn
Đinh Tị
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

68%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

68%
Cát Thần:Trực Trừ, Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Xuất hành đi xa

53%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú, Trực Trừ
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ
Giờ tốt:Mão, Sửu, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Mão, Thân, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ, Trực Trừ
Giờ tốt:Mão, Dậu, Thân.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc (Kỵ), Bạch Hổ (Kỵ)

Cưới hỏi / Đính hôn

38%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Bạch Hổ, Địa Tặc, Trực Trừ (Kỵ)

Nhậm chức / Nhận việc

48%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

48%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Tố tụng / Giải oan

48%
Cát Thần:Sao Tất, Thiên Phú
Hung Thần:Địa Tặc, Bạch Hổ

Phân tích ngày 29/11/2027

Ngày 29/11/2027 tức ngày 2 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm , tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Trừ. Sao: Tất.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

22:44 - 00:4428/11 29/11
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Sửu

00:44 - 02:44
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Dần

02:44 - 04:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Mão

04:44 - 06:44
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Thìn

06:44 - 08:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Tị

08:44 - 10:44
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Ngọ

10:44 - 12:44
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Ngọ xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mùi

12:44 - 14:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thân

14:44 - 16:44
72.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Dậu

16:44 - 18:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Tuất

18:44 - 20:44
35%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Hợi

20:44 - 22:44
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)