Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 1/11) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
29T2
30T3
Lịch Vạn Sự
Chủ Nhật
Tháng 11 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)70%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
1/11
Mùng 1
Ngày Sóc (đầu tháng âm lịch), thích hợp cầu an, lễ chùa.

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Đinh Mùi tháng Nhâm Tý không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángTân Hợi
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

70 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Kiến

Tốt cho xuất hành, giá thú, khai trương. Kỵ động thổ.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Mão

Xấu cho việc xây dựng, cưới hỏi, chôn cất, khai trương.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Xuất hành đi xa

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

An táng / Mai táng

55%
Cát Thần:Thiên Đức, Trực Kiến
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Trị bệnh / Phẫu thuật

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Tố tụng / Giải oan

50%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

Nhậm chức / Nhận việc

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Mão

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Trực Kiến, Sao Mão

Cưới hỏi / Đính hôn

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Trực Kiến

Động thổ / Khởi công

35%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão (Kỵ), Trực Kiến (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Đức
Hung Thần:Sao Mão, Trực Kiến

Phân tích ngày 28/11/2027

Ngày 28/11/2027 tức ngày 1 tháng 11 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Tân Hợi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Tuyết. Trực: Kiến. Sao: Mão.Chính Ngọ: 11:44

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:44 - 00:4427/11 28/11
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

00:44 - 02:44
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

02:44 - 04:44
45.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

04:44 - 06:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

06:44 - 08:44
72.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

08:44 - 10:44
17.8%
  • Nhật Phá
  • Xích Khẩu
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

10:44 - 12:44
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

12:44 - 14:44
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

14:44 - 16:44
42.5%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

16:44 - 18:44
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

18:44 - 20:44
70.3%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

20:44 - 22:44
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)