Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 24/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)73%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
24/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyẤt Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

73 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Nữ

Xấu cho tranh chấp, cưới hỏi, kỵ việc mai táng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Phú
Kho trời ban phúc, tốt cho mọi việc, đặc biệt là xây dựng, cầu tài.
Ngọc Đường
Sao Hoàng Đạo tốt, chủ về văn chương, khoa bảng, hỗ trợ việc công.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Không có sao xấu nổi bật

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Tị
Quý Tị
Kỷ Tị
Canh Thìn
Ất Tị
Canh Tuất
Tân Hợi
Đinh Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Dần
Mậu Dần
Canh Ngọ
Tân Mùi
Kỷ Mão
Canh Tý
Bính Dần
Đinh Mão
Quý Mùi
Tân Mão
Nhâm Dần
Giáp Dần
Kỷ Mùi
Canh Thân
Canh Thìn
Bính Tuất
Đinh Hợi
Ất Mùi
Tân Sửu
Quý Mão
Đinh Mùi
Mậu Thân
Kỷ Dậu
Canh Tuất
Ất Mão
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

78%
Cát Thần:Trực Trừ, Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Xuất hành đi xa

63%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

63%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

63%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

An táng / Mai táng

58%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ
Giờ tốt:Sửu, Mùi, Hợi.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

23%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Thu nợ / Cất giữ tài sản

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Trừ

Mua xe / Tài sản lớn

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Trừ

Ký hợp đồng / Giao dịch

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Trừ

Khai trương / Mở cửa hàng

40%
Cát Thần:Thiên Phú, Ngọc Đường
Hung Thần:Sao Nữ, Trực Trừ

Tố tụng / Giải oan

43%
Cát Thần:Ngọc Đường, Thiên Phú
Hung Thần:Sao Nữ (Kỵ)

Phân tích ngày 23/10/2027

Ngày 23/10/2027 tức ngày 24 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Hợi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Trừ. Sao: Nữ.Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

22:41 - 00:4122/10 23/10
38%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Đinh Sửu

00:41 - 02:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Dần

02:41 - 04:41
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Mão

04:41 - 06:41
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Thìn

06:41 - 08:41
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Tị

08:41 - 10:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Nhâm Ngọ

10:41 - 12:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Quý Mùi

12:41 - 14:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Giáp Thân

14:41 - 16:41
30.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

16:41 - 18:41
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Bính Tuất

18:41 - 20:41
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Đinh Hợi

20:41 - 22:41
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)