Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 20/9) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT6
2T7
3CN
4T2
5T3
6T4
7T5
8T6
9T7
10CN
11T2
12T3
13T4
14T5
15T6
16T7
17CN
18T2
19T3
20T4
21T5
22T6
23T7
24CN
25T2
26T3
27T4
28T5
29T6
30T7
31CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Ba
Tháng 10 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)85%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
20/9
NămĐinh Mùi
ThángCanh Tuất
NgàyTân Mùi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Vượng Khí

85 điểm

"Vượng khí hội tụ, năng lượng thuần khiết và mạnh mẽ. Thời điểm vàng để khởi sự và thực hiện dự định lớn."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Tốt cho khai trương, cầu tài, ngoại giao, ký kết.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức Hợp
Phù trợ Thiên Đức, tăng cường năng lượng cát tường, vạn sự hanh thông.
Nguyệt Đức Hợp
Phù trợ Nguyệt Đức, hòa hợp thiên thời, tốt cho việc ký kết, giao dịch.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Sửu
Quý Sửu
Ất Sửu
Bính Tý
Kỷ Sửu
Tân Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Dần
Đinh Mão
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Đinh Dậu
Bính Thìn
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Ngọ
Giáp Ngọ
Quý Mão
Tân Hợi
Canh Ngọ
Mậu Ngọ
Bính Dần
Đinh Mão
Ất Hợi
Kỷ Mão
Nhâm Ngọ
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Thân
Bính Thìn
Giáp Tý
Ất Sửu
Nhâm Thân
Quý Dậu
Bính Tý
Canh Thìn
Tân Tị
Tân Mão
Ất Mùi
Kỷ Hợi
Nhâm Dần
Canh Tuất
Ất Mão
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

100%
Cát Thần:Sao Vĩ, Trực Thu, Thiên Ân
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

An táng / Mai táng

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Thu, Sao Vĩ
Giờ tốt:Mão, Hợi, Tị.

Tế lễ / Cúng bái

100%
Cát Thần:Thiên Ân, Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Xuất hành đi xa

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

90%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Ký hợp đồng / Giao dịch

85%
Cát Thần:Sao Vĩ, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu
Giờ tốt:Mão, Tị, Hợi.

Việc Cần Tránh

Tố tụng / Giải oan

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ)

Khai trương / Mở cửa hàng

75%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Ân, Thiên Đức Hợp
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

80%
Cát Thần:Sao Vĩ, Thiên Đức Hợp, Thiên Ân
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ)

Phân tích ngày 19/10/2027

Ngày 19/10/2027 tức ngày 20 tháng 9 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Mùi, tháng Canh Tuất, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Hàn Lộ. Trực: Thu. Sao: .Chính Ngọ: 11:41

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

22:41 - 00:4118/10 19/10
27.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Kỷ Sửu

00:41 - 02:41
32.8%
  • Nhật Phá
  • Tiểu Cát
  • Nhật Phá: Giờ Sửu xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Canh Dần

02:41 - 04:41
60.5%
  • Không Vong
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Tân Mão

04:41 - 06:41
80%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Nhâm Thìn

06:41 - 08:41
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Quý Tị

08:41 - 10:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Giáp Ngọ

10:41 - 12:41
28.3%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Mùi

12:41 - 14:41
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Bính Thân

14:41 - 16:41
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Dậu

16:41 - 18:41
50%
  • Đại An
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Tuất

18:41 - 20:41
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Hợi

20:41 - 22:41
80%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)