Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 21/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Bảy
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)75%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
21/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyGiáp Thìn

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Sinh Khí

75 điểm

"Sinh khí dồi dào, vận trình hanh thông. Mọi sự thuận lợi, dễ gặt hái thành công."

TRỰC

Thu

Tốt cho thu nợ, nhập kho, sửa nhà. Kỵ chôn cất, khánh thành.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Đê

Tốt cho cầu tài, cưới hỏi, nhưng kỵ việc đi đường thủy.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Đức
Đệ nhất cát thần, hóa giải hung sát, vạn sự cát tường.
Nguyệt Đức
Hóa giải tai ách, gia tăng phúc thọ, đại lợi giá thú, xuất hành.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Bạch Hổ
Sát khí huyết quang, kỵ mai táng, dễ gặp tai nạn bất ngờ.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Canh Tuất
Nhâm Tuất
Mậu Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Tân Tị
Bính Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Tân Mùi
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tý
Tân Sửu
Canh Thân
Tân Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Kỷ Dậu
Kỷ Mão
Canh Tý
Mậu Thân
Đinh Dậu
Tân Dậu
Kỷ Tị
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Bính Thân
Kỷ Hợi
Nhâm Tý
Kỷ Mùi
Canh Thân
Giáp Tý
Canh Ngọ
Tân Mùi
Nhâm Thân
Bính Tý
Mậu Dần
Giáp Thân
Bính Tuất
Đinh Hợi
Tân Sửu
Bính Thìn
Đinh Tị
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Thu nợ / Cất giữ tài sản

85%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

An táng / Mai táng

85%
Cát Thần:Trực Thu, Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tế lễ / Cúng bái

80%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức, Trực Thu
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Trị bệnh / Phẫu thuật

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Tố tụng / Giải oan

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê
Giờ tốt:Tị, Dậu, Hợi.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

25%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê, Trực Thu

Động thổ / Khởi công

25%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Sao Đê (Kỵ), Trực Thu
Hóa giải:Bạch Hổ: hóa giải hoàn toàn bởi thiên đức

Cưới hỏi / Đính hôn

40%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu, Sao Đê (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu (Kỵ), Sao Đê

Mua xe / Tài sản lớn

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu, Sao Đê

Ký hợp đồng / Giao dịch

45%
Cát Thần:Thiên Đức, Nguyệt Đức
Hung Thần:Trực Thu, Sao Đê

Phân tích ngày 24/07/2027

Ngày 24/07/2027 tức ngày 21 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Đại Thử. Trực: Thu. Sao: Đê.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Giáp

23:03 - 01:0323/07 24/07
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Ất Sửu

01:03 - 03:03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Bính Dần

03:03 - 05:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Mão

05:03 - 07:03
40.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Thìn

07:03 - 09:03
57.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Tị

09:03 - 11:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Ngọ

11:03 - 13:03
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Mùi

13:03 - 15:03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Nhâm Thân

15:03 - 17:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Dậu

17:03 - 19:03
72.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Tuất

19:03 - 21:03
17.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Tuất xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Ất Hợi

21:03 - 23:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)