Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 19/6) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
31T7
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 7 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
19/6
NămĐinh Mùi
ThángĐinh Mùi
NgàyNhâm Dần

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Kim Quỹ
Kho kim tiền, tài lộc dồi dào, tốt cho cưới hỏi, nhập trạch.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Hoang Vu
Khí suy vi, hoang vắng, kỵ làm nhà, nhập trạch, giá thú.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Mậu Thân
Bính Thân
Mậu Tý
Kỷ Sửu
Mậu Ngọ
Kỷ Mùi
Canh Thân
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Nhâm Thân
Giáp Thân
Mậu Tuất
Kỷ Hợi
Bính Dần
Đinh Mão
Đinh Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Kỷ Dậu

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Đinh Hợi
Quý Hợi
Đinh Sửu
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Nhâm Tuất
Tân Hợi
Canh Ngọ
Ất Hợi
Bính Tuất
Giáp Ngọ
Kỷ Hợi
Canh Tuất
Đinh Tị
Đinh Mão
Giáp Tuất
Bính Tý
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Ất Dậu
Nhâm Thìn
Quý Tị
Đinh Dậu
Mậu Tuất
Giáp Dần
Ất Mão
Mậu Ngọ
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

70%
Cát Thần:Kim Quỹ, Trực Nguy, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Khai trương / Mở cửa hàng

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Mua xe / Tài sản lớn

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

50%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

50%
Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Nhậm chức / Nhận việc

50%
Cát Thần:Sao Giác, Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Mùi, Sửu.

Việc Cần Tránh

Nhập trạch (Vào nhà mới)

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

0%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu (Kỵ), Trực Nguy

An táng / Mai táng

20%
Cát Thần:Kim Quỹ
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy, Sao Giác (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

25%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ), Hoang Vu

Xuất hành đi xa

35%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Kim Quỹ, Sao Giác
Hung Thần:Hoang Vu, Trực Nguy

Phân tích ngày 22/07/2027

Ngày 22/07/2027 tức ngày 19 tháng 6 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Nhâm Dần, tháng Đinh Mùi, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Tiểu Thử. Trực: Nguy. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:03

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Canh

23:03 - 01:0321/07 22/07
65%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Sửu

01:03 - 03:03
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Dần

03:03 - 05:03
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mão

05:03 - 07:03
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thìn

07:03 - 09:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Tị

09:03 - 11:03
75.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Ngọ

11:03 - 13:03
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Mùi

13:03 - 15:03
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Mậu Thân

15:03 - 17:03
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Thân xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Kỷ Dậu

17:03 - 19:03
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Canh Tuất

19:03 - 21:03
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Tân Hợi

21:03 - 23:03
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)