Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 26/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
26/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyTân Hợi

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Thành

Đại cát, tốt cho cưới hỏi, khai trương, nhập trạch.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Hỷ
Sao hỷ khánh, chủ về tin vui, cưới hỏi, hội họp hân hoan.
Mẫu Thương
Sao chủ về sự sinh sôi, nảy nở, cực tốt cho khai trương, cầu tài.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Trùng Tang
Đại kỵ trong tang lễ, dễ dẫn đến tang trùng, họa vô đơn chí.
Nguyên Vũ
Hao tốn tiền bạc, mất mát không rõ lý do.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Đinh Tị
Ất Tị
Bính Dần
Đinh Mão
Kỷ Tị
Bính Thân
Đinh Dậu
Tân Tị
Quý Tị
Giáp Tuất
Ất Hợi
Giáp Thìn
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Bính Thìn

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Bính Dần
Giáp Dần
Bính Tý
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Ất Mão
Mậu Dần
Nhâm Dần
Tân Mùi
Kỷ Mão
Bính Tuất
Canh Dần
Ất Mùi
Quý Mão
Bính Thìn
Đinh Mão
Đinh Sửu
Quý Mùi
Giáp Thân
Ất Dậu
Tân Mão
Nhâm Thìn
Quý Tị
Bính Thân
Kỷ Mùi
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Động thổ / Khởi công

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

60%
Cát Thần:Trực Thành, Thiên Hỷ, Mẫu Thương
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Thìn, Ngọ, Tuất.

Khai trương / Mở cửa hàng

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ (Kỵ)
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang, Nguyên Vũ
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Tế lễ / Cúng bái

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang, Sao Cang
Giờ tốt:Ngọ, Thìn, Tuất.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

0%
Cát Thần:Mẫu Thương, Trực Thành, Thiên Hỷ
Hung Thần:Trùng Tang (Kỵ), Sao Cang

Cưới hỏi / Đính hôn

65%
Cát Thần:Thiên Hỷ, Trực Thành, Mẫu Thương
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trùng Tang (Kỵ)

Phân tích ngày 02/04/2027

Ngày 02/04/2027 tức ngày 26 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Tân Hợi, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Thành. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Mậu

23:00 - 01:0001/04 02/04
42.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Kỷ Sửu

01:00 - 03:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Canh Dần

03:00 - 05:00
45.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Tân Mão

05:00 - 07:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)

Giờ Nhâm Thìn

07:00 - 09:00
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Quý Tị

09:00 - 11:00
25.3%
  • Nhật Phá
  • Lưu Niên
  • Nhật Phá: Giờ Tị xung ngày.
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Giáp Ngọ

11:00 - 13:00
75.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Ất Mùi

13:00 - 15:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Bính Thân

15:00 - 17:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Đinh Dậu

17:00 - 19:00
35%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Mậu Tuất

19:00 - 21:00
70.3%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Kỷ Hợi

21:00 - 23:00
65%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)