Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT5
2T6
3T7
4CN
5T2
6T3
7T4
8T5
9T6
10T7
11CN
12T2
13T3
14T4
15T5
16T6
17T7
18CN
19T2
20T3
21T4
22T5
23T6
24T7
25CN
26T2
27T3
28T4
29T5
30T6
Lịch Vạn Sự
Thứ Năm
Tháng 4 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)45%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Đinh Mùi
25/2
NămĐinh Mùi
ThángQuý Mão
NgàyCanh Tuất

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Suy Khí

45 điểm

"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."

TRỰC

Nguy

Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Giác

Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Nguyệt Không
Chế hóa sát khí của Sát Chủ và Thụ Tử, giảm nhẹ tai ương.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Thiên Lao
Bị kìm hãm, giam cầm năng lượng, bất lợi cho cầu danh.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Bính Thìn
Giáp Thìn
Bính Dần
Đinh Mão
Mậu Thìn
Bính Thân
Đinh Dậu
Canh Thìn
Nhâm Thìn
Giáp Tuất
Ất Hợi
Ất Tị
Bính Tý
Đinh Sửu
Bính Tuất
Đinh Hợi
Bính Ngọ
Đinh Mùi
Đinh Tị

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Ất Mão
Ất Dậu
Bính Ngọ
Giáp Dần
Kỷ Mão
Quý Mão
Ất Sửu
Đinh Mão
Canh Ngọ
Mậu Dần
Tân Mão
Giáp Ngọ
Ất Mùi
Nhâm Dần
Bính Dần
Ất Hợi
Bính Tý
Đinh Sửu
Nhâm Ngọ
Giáp Thân
Canh Dần
Nhâm Thìn
Quý Tị
Ất Tị
Đinh Mùi
Mậu Ngọ
Nhâm Tuất
Quý Hợi
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Trực Nguy, Nguyệt Không, Sao Giác
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Nhập học / Thi cử / Cầu danh

65%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Nhậm chức / Nhận việc

65%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Hợi, Tị, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

60%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Mua xe / Tài sản lớn

60%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Thu nợ / Cất giữ tài sản

60%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Sao Giác, Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy, Thiên Lao (Kỵ)
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Cưới hỏi / Đính hôn

55%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy
Giờ tốt:Tị, Hợi, Dậu.

Việc Cần Tránh

An táng / Mai táng

35%
Cát Thần:Nguyệt Không
Hung Thần:Trực Nguy, Sao Giác (Kỵ)

Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)

40%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Nhập trạch (Vào nhà mới)

45%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy

Động thổ / Khởi công

45%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy

Xuất hành đi xa

50%
Cát Thần:Nguyệt Không, Sao Giác
Hung Thần:Trực Nguy (Kỵ)

Phân tích ngày 01/04/2027

Ngày 01/04/2027 tức ngày 25 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Nguy. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:00

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:00 - 01:0031/03 01/04
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Sửu

01:00 - 03:00
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Mậu Dần

03:00 - 05:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Kỷ Mão

05:00 - 07:00
42.5%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Canh Thìn

07:00 - 09:00
47.8%
  • Nhật Phá
  • Không Vong
  • Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Tân Tị

09:00 - 11:00
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Nhâm Ngọ

11:00 - 13:00
42.5%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Quý Mùi

13:00 - 15:00
45.5%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Giáp Thân

15:00 - 17:00
65%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Ất Dậu

17:00 - 19:00
70.3%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Bính Tuất

19:00 - 21:00
27.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)

Giờ Đinh Hợi

21:00 - 23:00
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)