Xem ngày giờ tốt xấu
Chi tiết ngày (Âm lịch: 25/2) theo lịch vạn niên và tiết khí.
Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết
khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của
mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon
Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi
quyết định đại sự.
Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì
hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp
điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.
Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung
Giờ Hoàng Đạo
Suy Khí
45 điểm"Năng lượng ngày ở mức thấp . Cần sự cẩn trọng và nỗ lực cá nhân lớn để đạt kết quả."
TRỰC
Xấu mọi việc, nhất là đi xa, leo trèo. Chỉ tốt cho lễ bái.
NHỊ THẬP BÁT TÚ
Đỗ đạt, vinh hiển, tốt cho cưới hỏi, xây dựng.
Cát Tinh (Sao Tốt)
Hung Tinh (Sao Xấu)
Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)
Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)
Việc Nên Làm
Tế lễ / Cúng bái
85%Nhập học / Thi cử / Cầu danh
65%Nhậm chức / Nhận việc
65%Ký hợp đồng / Giao dịch
60%Mua xe / Tài sản lớn
60%Thu nợ / Cất giữ tài sản
60%Khai trương / Mở cửa hàng
55%Cưới hỏi / Đính hôn
55%Việc Cần Tránh
An táng / Mai táng
35%Đầu tư / Cầu tài (Vay mượn, hùn vốn)
40%Nhập trạch (Vào nhà mới)
45%Động thổ / Khởi công
45%Xuất hành đi xa
50%Phân tích ngày 01/04/2027
Ngày 01/04/2027 tức ngày 25 tháng 2 năm Đinh Mùi âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Canh Tuất, tháng Quý Mão, năm Đinh Mùi
Tiết khí: Xuân Phân. Trực: Nguy. Sao: Giác.Chính Ngọ: 12:00
Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao (★).
Giờ Bính Tý
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)
Giờ Đinh Sửu
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Mậu Dần
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)
Giờ Kỷ Mão
- Tiểu Cát
- Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)
Giờ Canh Thìn
★- Nhật Phá
- Không Vong
- Nhật Phá: Giờ Thìn xung ngày.
- Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)
Giờ Tân Tị
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)
Giờ Nhâm Ngọ
- Lưu Niên
- Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)
Giờ Quý Mùi
- Tốc Hỷ
- Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)
- Giờ Quý Nhân
Giờ Giáp Thân
★- Xích Khẩu
- Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)
Giờ Ất Dậu
★- Tiểu Cát
- Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)
Giờ Bính Tuất
- Không Vong
- Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
Giờ Đinh Hợi
★- Đại An
- Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)
Các công cụ hữu ích nổi bật
Các tính năng liên quan giúp bạn khai thác tối đa tiềm năng của huyền học
Thời Gian Địa Lý
- •Đổi Giờ Âm Lịch Địa PhươngTính toán Âm lịch theo vị trí địa lý
- •Giờ Mặt Trời & Chính Ngọ Địa PhươngTính toán Giờ Mặt Trời Thật theo địa lý
- •Tiết Khí Toàn CầuXem lịch 24 tiết khí theo GPS toàn cầu
- •Điểm Sóc Chính XácTính toán ngày Điểm Sóc theo địa lý
- •Lịch Can Chi Chính XácChuyên dụng cho hoạt động phong thủy, tâm linh
- •Xem Ngày Giờ Tốt XấuXem ngày tốt xấu, giờ hoàng đạo
Huyền Học & Phong Thủy
- •Gieo Quẻ Hỏi ViệcBói toán theo Kinh Dịch truyền thống
- •Gieo Quẻ Kinh DịchGieo quẻ bằng đồng xu truyền thống cổ xưa
- •Tử Vi & Bát Tự Theo Nơi SinhTra cứu chi tiết cho người sinh tại Việt Nam và Quốc tế
- •Lập Lá Số Tử Vi & Bát TựTra cứu vận mệnh theo tử vi Việt Nam và Bát Tự
- •Học Tử Vi Online Miễn PhíKhóa học tử vi trực tuyến miễn phí cho người mới
Khám phá thêm Tinh Mệnh Đồ để tìm hiểu các tính năng khác