Tinh Mệnh Đồ

Xem ngày giờ tốt xấu

Chi tiết ngày (Âm lịch: 29/12) theo lịch vạn niên và tiết khí.

Kinh điển Đông Phương: Áp dụng hệ thống Hiệp Kỷ Biện Phương Thư, tính toán chuẩn theo tiết khí thực và tọa độ địa lý.
Cá nhân hóa tuyệt đối: Tính năng cao cấp phân tích cát hung dựa trên giờ sinh riêng biệt của mỗi người.
Bộ lọc Phương Tây: Tự động loại bỏ các ngày xấu theo Chiêm tinh (Sao Thủy nghịch hành, Moon Void of Course) và các ngày kiêng kỵ phương Tây (Thứ 6 ngày 13).
Đồng bộ hệ thống: Cập nhật dữ liệu thời gian thực, đảm bảo độ chính xác tuyệt đối cho mọi quyết định đại sự.

Cách xem ngày giờ tốt xấu là ưu tiên xem từ Ngày trước, rồi đến Giờ. Nếu không có cơ hội chọn được ngày thì hãy ưu tiên chọn Giờ.
Ngày tốt nhất là ngày bạn có sự chuẩn bị tốt nhất. Tuy nhiên, nếu biết kết hợp giữa nỗ lực cá nhân và nhịp điệu tự nhiên, bạn sẽ có thêm một luồng gió hỗ trợ.

Tùy Chọn Hiển Thị Cát Hung

Tháng Dương Lịch
1DLT2
2T3
3T4
4T5
5T6
6T7
7CN
8T2
9T3
10T4
11T5
12T6
13T7
14CN
15T2
16T3
17T4
18T5
19T6
20T7
21CN
22T2
23T3
24T4
25T5
26T6
27T7
28CN
Lịch Vạn Sự
Thứ Sáu
Tháng 2 / 2027
Năng Lượng (Tổng Quan)50%
Đại HungBình HòaĐại Cát
Âm Lịch năm Bính Ngọ
29/12

Cảnh báo: Hiện tại Âm Lịch là năm Bính Ngọ tháng Tân Sửu không chính xác việc xem ngày tốt phần Can Chi cần dựa vào Lịch Tiết Khí cụ thể thông tin ngày sẽ như bên dưới.

NămĐinh Mùi
ThángNhâm Dần
NgàyẤt Mão

Giờ Hoàng Đạo

SửuDầnMãoThìnTịNgọMùiThânDậuTuấtHợi12 Giáp
H.Đạo (Tốt)
H.Đạo (Khá)
Bình Thường
Xấu
H.Đạo (Xung)

Bình Hòa

50 điểm

"Khí trường cân bằng, ổn định. Tốt xấu đan xen, thích hợp duy trì công việc thường nhật."

TRỰC

Trừ

Tốt cho tẩy uế, chữa bệnh, giải oan. Kỵ cưới hỏi, đi xa.

NHỊ THẬP BÁT TÚ

Cang

Xấu cho cưới hỏi, xây dựng, nhưng tốt cho việc mua bán.

Cát Tinh (Sao Tốt)

Thiên Lộc
Lộc trời ban, đại lợi cho cầu tài, khai trương, nhận chức.
Thiên Ân
Ơn trời ban, tốt cho việc cầu tài, cầu phúc, thi cử.

Hung Tinh (Sao Xấu)

Chu Tước
Khẩu thiệt thị phi, hay nảy sinh cãi vọ, tranh chấp bằng lời nói.

Tuổi Xung Ngày (Nên Kiêng)

Tân Dậu
Kỷ Dậu
Canh Ngọ
Tân Mùi
Đinh Dậu
Canh Tý
Tân Sửu
Quý Dậu
Ất Dậu
Mậu Dần
Kỷ Mão
Mậu Thân
Canh Thìn
Tân Tị
Canh Dần
Tân Mão
Canh Tuất
Tân Hợi
Canh Thân

Tuổi Hợp Ngày (Cát Lợi)

Canh Tuất
Mậu Tuất
Quý Mùi
Canh Dần
Kỷ Hợi
Canh Thân
Nhâm Tuất
Giáp Tuất
Canh Thìn
Bính Tuất
Ất Mùi
Đinh Mùi
Tân Hợi
Quý Hợi
Mậu Thìn
Kỷ Tị
Canh Ngọ
Tân Mùi
Ất Hợi
Nhâm Ngọ
Đinh Hợi
Tân Mão
Canh Tý
Nhâm Tý
Quý Sửu
Kỷ Mùi
Tân Dậu
Lời Khuyên Hành Động

Việc Nên Làm

Tế lễ / Cúng bái

85%
Cát Thần:Thiên Ân, Trực Trừ, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Trị bệnh / Phẫu thuật

75%
Cát Thần:Trực Trừ, Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

An táng / Mai táng

65%
Cát Thần:Thiên Ân, Thiên Lộc
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Xuất hành đi xa

60%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân, Trực Trừ
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Động thổ / Khởi công

55%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Nhập trạch (Vào nhà mới)

55%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Khai trương / Mở cửa hàng

55%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Ký hợp đồng / Giao dịch

55%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang, Trực Trừ
Giờ tốt:Mùi, Mão, Dậu.

Việc Cần Tránh

Cưới hỏi / Đính hôn

30%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Sao Cang (Kỵ), Trực Trừ (Kỵ)

Tố tụng / Giải oan

40%
Cát Thần:Thiên Lộc, Thiên Ân
Hung Thần:Chu Tước (Kỵ), Sao Cang

Phân tích ngày 05/02/2027

Ngày 05/02/2027 tức ngày 29 tháng 12 năm Bính Ngọ âm lịch. Tức lịch tiết khí là ngày Ất Mão, tháng Nhâm Dần, năm Đinh Mùi

Tiết khí: Lập Xuân. Trực: Trừ. Sao: Cang.Chính Ngọ: 12:10

Giờ Tý bắt đầu từ 23h đêm hôm trước. Các giờ Hoàng Đạo được đánh dấu sao ().

Giờ Bính

23:10 - 01:1004/02 05/02
60.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Quý Nhân
  • Giờ Hoàng Đạo (Tư Mệnh)

Giờ Đinh Sửu

01:10 - 03:10
50%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hắc Đạo (Câu Trận)

Giờ Mậu Dần

03:10 - 05:10
55.3%
  • Không Vong
  • Giờ Hoàng Đạo (Thanh Long)

Giờ Kỷ Mão

05:10 - 07:10
72.5%
  • Đại An
  • Giờ Hoàng Đạo (Minh Đường)

Giờ Canh Thìn

07:10 - 09:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Hình)

Giờ Tân Tị

09:10 - 11:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Chu Tước)

Giờ Nhâm Ngọ

11:10 - 13:10
57.5%
  • Xích Khẩu
  • Giờ Hoàng Đạo (Kim Quỹ)

Giờ Quý Mùi

13:10 - 15:10
80%
  • Tiểu Cát
  • Giờ Hoàng Đạo (Thiên Đức)

Giờ Giáp Thân

15:10 - 17:10
30.5%
  • Không Vong
  • Giờ Hắc Đạo (Bạch Hổ)
  • Giờ Quý Nhân

Giờ Ất Dậu

17:10 - 19:10
62.8%
  • Nhật Phá
  • Đại An
  • Nhật Phá: Giờ Dậu xung ngày.
  • Giờ Hoàng Đạo (Ngọc Đường)

Giờ Bính Tuất

19:10 - 21:10
35%
  • Lưu Niên
  • Giờ Hắc Đạo (Thiên Lao)

Giờ Đinh Hợi

21:10 - 23:10
50%
  • Tốc Hỷ
  • Giờ Hắc Đạo (Nguyên Vũ)